Thống kê truy cập
  • Đang truy cập14
  • Hôm nay52
  • Tháng hiện tại1,303
  • Tổng lượt truy cập251,191

Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

    TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học   2015-2016

 

STT

 

Nội dung

 

Chia theo khối lớp

 

Lớp 10

 

Lớp 11

 

Lớp 12

 

 

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Thi tuyển

Căn cứ Kết quả cuối năm học lớp 10

Căn cứ Kết quả cuối năm học lớp 11

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện chương trình giáo dục do Bộ GD-ĐT ban hành

Thực hiện chương trình giáo dục do Bộ GD-ĐT ban hành

Thực hiện chương trình giáo dục do Bộ GD-ĐT ban hành

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thường xuyên, chặt chẽ.

- Phấn đấu học tập tốt

 

- Thường xuyên, chặt chẽ.

- Phấn đấu học tập tốt

 

- Thường xuyên, chặt chẽ.

- Phấn đấu học tập tốt

 

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Đảm bảo đầy đủ

Đảm bảo đầy đủ

Đảm bảo đầy đủ

 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Thực hiện đúng theo NĐ 49/CP

Thực hiện đúng theo NĐ 49/CP

Thực hiện đúng theo NĐ 49/CP

 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

 Đầy đủ, đạt chuẩn

trở lên

Đầy đủ, đạt chuẩn

trở lên

Đầy đủ, đạt chuẩn

trở lên

 

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Theo kế hoạch hàng năm

Theo kế hoạch hàng năm

Theo kế hoạch hàng năm

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Đáp ứng chuẩn kiến thức, kỹ năng để học tiếp tục các lớp trên học học nghề

Đáp ứng chuẩn kiến thức, kỹ năng để học tiếp tục các lớp trên học học nghề

Đáp ứng chuẩn kiến thức, kỹ năng để học tiếp tục các lớp trên học học nghề

 

                                                       Châu Thành, ngày  03 tháng 8 .năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015       

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1.256

469

328

459

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1.137

90,53%

413

88,06%

287

87,50%

437

95,21%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

86

6,85%

41

8,74%

23

7,01%

22

4,79%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

33

2,63%

15

3,20%

18

5,49%

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1.256

469

328

459

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

238

18,95%

80

17,06%

69

21,04%

89

19,39%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

695

55,33%

237

50,53%

177

56,96%

281

61,22%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

296

23,57%

134

28,57%

74

22,56%

88

19,17%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

27

2,15%

18

3,84%

8

2,44%

1

0,22%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1.256

469

328

459

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1.230

97.92%

451

96,16%

500

99,8%

340

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

238

18,95%

80

17,06%

69

21,04%

89

19,39%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

695

55,33%

237

50,53%

177

56,96%

281

61,22%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

26

2,07%

18

3,83%

8

2,43%

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

/

 

/

 

/

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

14

 

3

11

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

14

 

3

11

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

458

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

437

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

589/667

226/243

149/179

214/245

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                     

                                                                                Châu Thành, ngày 03 tháng 8 năm 2015                                                                            

                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                         (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                         Dương Tú Mai

 

                              

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

37 P

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

34 P

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

3P

 

-

3

Phòng học tạm

x

 

-

4

Phòng học nhờ

X

 

-

5

Số phòng học bộ môn

5 P

 

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

33 lớp/           28 phòng

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

38,12 HS /lớp

 

-

III

Số điểm trường

x

 

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11.636,8m2

 

 8,97 m2/HS

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

10.283m2

 

     7,93 m2/HS

 

VI

Tổng diện tích các phòng

2.305 m2

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1.344 m2

 

 1,03 m2/HS

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

371 m2

 

0,28.m2/HS

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

x

            x

3

Diện tích thư viện (m2)

81 m2

 

0,06m2/HS

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

x

x

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

475

x

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

3

0,09/lớp

1

Khối lớp 10 (bộ thiếu)

01 bộ đủ

0,07 bộ/lớp

2

Khối lớp 11 (bộ thiếu)

01 bộ đủ

0,08 bộ/ lớp

3

Khối lớp 12 ( bộ thiếu)

01 bộ đủ

0,12 bộ/ lớp

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

250 m2

 

X

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

33

Số học sinh/bộ

39 hs/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

13

 

Số thiết bị/lớp:

 

(13/33 thiết bị/lớp)

 

1

Ti vi

2

0,06 TB/lớp

 

2

Cát xét

2

0,06TB/lớp

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

Đầu đĩa

 

3

2

0,09TB/lớp

0,06 TB/lớp

4

Máy chiếu OverHead

Projector

Vật thể

 

      1

2

1

0,03 TB/lớp

0,06 TB/lớp

0,03 TB/lớp

5

Thiết bị khác…

X

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

5

x

2

x

0,08

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                               Châu Thành, ngày 03 tháng 8 năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                                                     Dương Tú Mai

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

TT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

 

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

84

78

6

 

8

69

1

3

3

 

I

Giáo viên

69

66

3

 

7

62

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

69

66

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

11

11

 

 

2

9

 

 

 

 

 

2

6

6

 

 

2

4

 

 

 

 

 

3

Hóa

6

6

 

 

 

6

 

 

 

 

 

4

Sinh

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

 

5

Văn

10

8

2

 

1

9

 

 

 

 

 

6

Sử

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

7

Địa

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

 

8

GDCD

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

9

Anh Văn

7

7

 

 

1

6

 

 

 

 

 

10

KTNN

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

11

KTCN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

12

Thể Dục

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

13

Tin học

4

3

1

 

 

4

 

 

 

 

 

14

GDQP

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

15

Hướng nghiệp

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

3

 

 

1

2

 

 

 

 

 

III

Chuyên trách

Đoàn TN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

IV

Nhân viên

10

7

3

 

 

3

1

3

3

 

 

1

Nhân viên văn thư, thủ quĩ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Nhân viên thiết bị

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

4

1

3

 

 

1

 

 

3

 

 

                                   

                                                   Châu Thành, ngày 04 tháng 8 năm 2015

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                                 Dương Tú Mai

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây